thằng nhỏ

thằng nhỏ

Thằng nhỏ đang quét sân với cây chổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giúp việc trẻ, thường nam: "thằng nhỏ" chỉ một cậu hoặc một thanh niên làm công việc phục vụ, tạp vụ trong gia đình hoặc nơi làm việc. Từ này mang sắc thái thân mật nhưng cũng có thể coi nhẹ người được nhắc đến.
    • Cách gọi thân mật hoặc suồng sã: Trong một số ngữ cảnh, "thằng nhỏ" được dùng để chỉ một cậu hoặc chàng trai trẻ, thường với thái độ trìu mến hoặc không trang trọng.
dụ sử dụng
  • Người giúp việc trẻ:

    • Thằng nhỏ được sai đi mua đồ cho bà chủ. (Cậu giúp việc trẻ được cử đi mua sắm.)
    • Thằng nhỏ quét dọn nhà cửa rất chăm chỉ. (Người giúp việc trai trẻ làm việc quét dọn rất siêng năng.)
  • Cách gọi thân mật:

    • Thằng nhỏ nhà bên cạnh học rất giỏi. (Cậu hàng xóm học tập rất xuất sắc.)
    • Thằng nhỏ, lại đây phụ chú một tay. (Này cậu , lại đây giúp chú một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thằng nhỏ" trong văn nói đời thường: Thường dùng trong giao tiếp không chính thức, giữa người lớn với trẻ em hoặc người dưới.
    • Thằng nhỏ này láu lỉnh lắm, đừng để lừa. (Cậu này rất tinh ranh, đừng để qua mặt.)
  • "thằng nhỏ" trong văn học: Có thể xuất hiện để khắc họa nhân vật người hầu hoặc trẻ em nghèo.
    • Thằng nhỏ mồ côi từ nhỏ, phải đi ở đợ cho nhà giàu. (Cậu mất cha mẹ từ , phải làm ngườicho gia đình giàu có.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ (tính từ/danh từ): chỉ kích thước hoặc tuổi tác nhỏ, thấp.

    • ấy còn nhỏ, chưa hiểu chuyện. ( ấy còn trẻ, chưa hiểu biết nhiều.)
  • Đầy tớ (danh từ): người làm công việc phục vụ trong nhà, thường mang nghĩa trang trọng hoặc lịch sự hơn.

    • Đầy tớ trung thành luôn được chủ quý. (Người hầu trung thành luôn được chủ yêu quý.)
  • Osin (danh từ, khẩu ngữ): người giúp việc, thường mang sắc thái hài hước hoặc mỉa mai.

    • Osin nhà làm việc rất nhanh. (Người giúp việc nhà làm việc rất nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cậu : chỉ trẻ em nam, trung tính.
  • Tiểu đồng: người hầu nhỏ tuổi (từ Hán Việt, trang trọng).
  • trai: trẻ em nam, thân mật.
Thành ngữ liên quan
  • Thằng nhỏ con: cách gọi thân mật, đôi khi ý coi thường, chỉ một cậu hoặc người đàn ông trẻ tuổi.
    • Thằng nhỏ con đã đòi làm lớn. (Cậu còn nhỏ đã muốn làm việc lớn.)